Dịch thuật công chứng, Dịch tiếng trung quốc

Giới thiệu đôi nét về Thạc sỹ Cao xuân Khu
I. Các công trình khoa học cấp bộ:
-“ Sự phù hợp chủ vị trong tiếng Nga . Tạp chí Ngôn ngữ học, số 6, năm 1988
- “Giáo trình bài tập hình thành và phát triển kỹ năng viết tiếng Nga” Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006
II.Các bài báo khoa học:
“Nghiên cứu xây dựng chương trình dạy dịch chi tiết ngành tiếng Nga dành cho các trường chuyên ngữ”: Tạp chí Khoa học, Đại học Tổng hợp số 3/1998
Từ những tư liệu dân gian về quan hệ NgaViệt. Kỉ yếu Hội thảo Quốc gia. Nxb giáo dục, 1998”
III.Giới thiệu về tiếng Nga
Tiếng Nga là một ngôn ngữ được phổ biến rộng rãi khắp châu Á và châu Âu đồng thời cũng là ngôn ngữ phổ biến nhất trong ngữ hệ Ấn-Âu và cũng là một trong ba (có một số ý kiến cho là bốn) thứ tiếng vẫn còn tồn tại của ngôn ngữ Đông Slavơ; hai ngôn ngữ còn lại là tiếng Bêlarut, Ukraina (và có thể cả Rusyn- thường được xem là phương ngữ của Ukraina)
Theo Viện Ngôn Ngữ Quốc phòng tại Monterey, California, tiếng Nga được xếp là ngôn ngữ loại III xét về độ khó đối với người Anh bản xứ khi học ngoại ngữ; nó đòi hỏi khoảng 780 giờ  học tập chuyên tâm thì mới có thể đạt đến độ trôi chảy trung bình. Tiếng Nga cũng được Cơ quan tình báo của Mỹ xem là một ngôn ngữ khó nắm bắt không chỉ bởi nó khó học đối với người nói tiếng Anh mà còn bởi vai trò then chốt của nó trong chính sách của Mỹ.
Nói về dịch thuât thì đối với những người không biết tiếng Nga thì bất lợi là ở chỗ họ không biết nói và đọc tiếng Nga hoặc nếu biết thì không nhiều và không sâu còn việc dịch bằng máy thường có nhiều lỗi cũng như không thể chuyển tải hết được nội dung của văn bản gốc.
Đsử dụng dịch vụ dịch tiếng Nga. Mời các bạn liên hệ với bộ phân tiếp nhận tài liệu của thạc sỹ tiếng Nga Cao Xuân Khu.

Thứ Năm, ngày 13 tháng 9 năm 2012

Tiếng Nga ngôn ngữ học


Chúng tôi xin giới thiêu tới các bạn Visitor một số thuật ngữ tiếng Nga ngôn ngữ học. Những thuật ngữ này đã được www.dichsach.vn sưu tập qua hàng ngàn trang tài liệu mà dichsach.vn đã dịch.

абсолютный член: thành phần tuyệt đối
абстрагирующая релевантность: tính cần yếu có tác dụng trìu tượng hóa
абстрактное значение:ý nghĩa trừu tượng
абстрактное существительное: danh từ trừu tượng
абстракный глагол: động từ trừu tượng
абстракция: sự trừu tượng hóa
автономное слово: từ độc lập
авторское множественное: số nhiều tự xưng
авульсивный звук: âm hút
агглютинация: sự chắp dính
агглютинативный (агглютинирующий) язык : ngôn ngữ chắp dính
агглютинирующий строй: cơ cấu chắp dính
адаптация: sự thích nghi
адвербиализация: sự phó từ hóa
адвербиальный: có tính chất phó từ
адессив: tại cách
аджуванто: tiếng atjuvanto
адитив: hướng cách
адмиратив: lối đột nhiên
адстрат: tầng thêm
адъективизация: hiện tượng tính từ hóa
адъективированное слово: từ tính từ hóa
адъективное словосочетание: cụm từ có tính chất tính từ
адъективный глагол: động từ có tính chất tính từ
азбука: bảng chữ cái
аканье: cách phát âm a hóa
акаталектический: phi catalêc
аккомодация: sự thích nghi
аккузатив: đổi cách
акрофоническая перестановка: sự đổi chỗ âm đầu